" Trümmerfeld-Meisterschaft 2026 " Rundenstart 19.45 im Union. 36 Züge in 90min + 30min für den Rest der Partie. (Partien gegen U20 Spieler:innen 1h pro Spieler für die ganze Partie.
Termine: 1. Runde - 30. März 2.Runde - 20. April 3.Runde - 18. Mai 4.Runde - 22. Juni 5.Runde - 31. August 6.Runde - 21. September 7.Runde - 16. November
Trümmerfeld-Meisterschaft 2026 Cập nhật ngày: 15.09.2026 11:03:22, Người tạo/Tải lên sau cùng: SG Truemmerfeld
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Thống kê theo Liên đoàn, đơn vị tham dự
| Số | LĐ | Liên đoàn | Số lượng |
| 1 | GER | Germany | 1 |
| 2 | SUI | Switzerland | 29 |
| Tổng cộng | | | 30 |
Thống kê số liệu đẳng cấpThống kê số liệu ván đấu
| Ván | Trắng thắng | Hòa | Đen thắng | Miễn đấu | Tổng cộng |
| 1 | 6 | 1 | 8 | 0 | 15 |
| 2 | 8 | 3 | 4 | 0 | 15 |
| 3 | 7 | 2 | 6 | 0 | 15 |
| 4 | 6 | 4 | 5 | 0 | 15 |
| 5 | 6 | 3 | 6 | 0 | 15 |
| Tổng cộng | 33 | 13 | 29 | 0 | 75 |
|
|
|
|