Die gemeinsame Schlussrunde wurde abgeschafft.
NÖ Landesliga 2026/2027 Cập nhật ngày: 04.10.2026 23:04:17, Người tạo/Tải lên sau cùng: Winfried Wadsack
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Hiển thị cờ quốc gia
|
| Các bảng biểu | số đội, Bảng điểm xếp hạng (Đtr), Bảng điểm xếp hạng (Điểm), Bảng xếp hạng, Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Lịch thi đấu, Thống kê số liệu |
| Danh sách đội với kết quả thi đấu, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bốc thăm tất cả các vòng đấu |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, Online-Ergebnis-Eingabe |
| Hạng cá nhân | căn cứ theo điểm, căn cứ theo hiệu suất thi đấu, căn cứ theo tỷ lệ trên ván đấu |
| Hạng cá nhân mỗi bàn | căn cứ theo điểm, căn cứ theo hiệu suất thi đấu, căn cứ theo tỷ lệ trên ván đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, AUT rating-calculation, QR-Codes |
Danh sách đội không có kết quả thi đấu
| 11. Sgm Sv-Voest Krems 3 (RtgØ:2075 / HS1: 2 / HS2: 6,5) |
| Bàn | | Tên | Rtg | RtQT | LĐ | ID | FideID | Điểm | Ván cờ |
| 1 | FM | Djeno, Drago | 2202 | 2205 | CRO | 132973 | 14400421 | 0 | 0 |
| 2 | FM | Kleiser, Gregor | 2137 | 2177 | AUT | 106718 | 1604279 | 1 | 2 |
| 3 | CM | Pausweg, Daniel | 2054 | 2102 | AUT | 138967 | 1673025 | 1 | 2 |
| 4 | CM | Woeber, Friedrich DI. | 2049 | 2062 | AUT | 116424 | 1604694 | 1 | 2 |
| 5 | | Fürtler, Oliver | 2018 | 2141 | AUT | 142716 | 1682490 | 0 | 1 |
| 6 | | Lotz, Dominik | 1987 | 2015 | AUT | 131911 | 1662686 | 1,5 | 2 |
| 7 | | Pernerstorfer, Johannes | 1935 | 1986 | AUT | 110536 | 1604660 | 0,5 | 3 |
| 8 | | Monschein, Wolfgang Dr. | 1934 | 1957 | AUT | 109426 | 1609637 | 0 | 1 |
| 9 | | Talalaiev, Bohdan | 1797 | 1897 | AUT | 149171 | 530014913 | 1 | 2 |
| 10 | | Murhammer, Philipp | 1505 | 1768 | AUT | 145404 | 1697366 | 0 | 1 |
| 11 | | Andriiets, Mark | 1510 | 1749 | AUT | 146421 | 530012694 | 0 | 1 |
| 12 | | Mahtesyan, Mark | 1378 | 1658 | AUT | 138595 | 1686852 | 0,5 | 1 |
|
|
|
|