FOCC #54 U1600 Section

Cập nhật ngày: 21.09.2026 03:34:45, Người tạo/Tải lên sau cùng: Canada Chess Federation (Licence 21)

Giải/ Nội dungCrown, U1900, U1600
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 11, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8, V9, V10, V11/11 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8, V9, V10, V11
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 7

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
11Zhou, Jimmy CSTCAN15441807855,53022,522,5
27Ren, Hannah CSTUSA1328308847115,524,517,517,75
328Li, Roy PSTUSA12303051740352618,517
42Zhou, Jimmy2 CSTCAN15441807854,53021,519
53Luo, Leon ESTUSA15174,5282016,5
623Zhou, Ben CSTCAN12761961794,526,518,514,5
726Liu, Ding ESTUSA12464,52316,512,5
88Gong, Zhaoqijun^ ESTUSA13273086430042920,515
94Zhou, Jimmy3 CSTCAN1510428,52115,75
1011Shi, Jiahui2 CSTUSA13133064388042518,513,5
1115Huang, Chloe2 ESTCAN1302173785421,515,59,5
1225Zhou, Ben3 CSTCAN12761961793,528,521,511
1329Hu, Richard CSTUSA1223300376123,52618,511,5
1427Li, Kate ESTUSA12383,525,51910,75
1510Shi, Jiahui CSTUSA1313306438803,522,516,511,5
1620Zhu, Yizhe2 ESTUSA1302170788603,51913,58,5
1724Zhou, Ben2 CSTCAN12761961793,51913,57
1814Huang, Chloe ESTCAN130217378532316,58,5
1919Zhu, Yizhe ESTUSA1302322169
2016Huang, Chloe3 ESTCAN1302173785319,5135
2121Zhu, Yizhe3 ESTUSA1302170788602,527,5198,5
2222Qi, Jason ESTUSA1295301767382,524176,25
235Yang, Peihong MSTCAN13941917962,521,515,56,75
2417Yao, Timothy ESTCAN1302194225224,517,53,5
2513Sun, Jenny~ CSTUSA1309221,5154
2612Zhao, Zifan ESTUSA1310122,5163
2718Yao, Timothy2* ESTCAN1302194225121153
289Peng, Grace* CSTUSA13183066573501812,50
296Zhang, Cheney~ ESTUSA13383052308901611,50

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 3: Sonneborn-Berger-Tie-Break variable