Important: This is a test tournament. It was not played in real life. It serves for training and testing purposes.Grup obert a tots els jugadors, federats i no. Tots els beneficis obtinguts es destinaran als infants a Gaza. Inscripcions: https://iniciativas.fundacionvicenteferrer.org/torneigescacs20261I Open d'Escacs Solidari Fundació Vicente Ferrer - Obert Cập nhật ngày: 20.09.2026 13:41:04, Người tạo/Tải lên sau cùng: CORTÉS VENTURA, Joaquim
| Giải/ Nội dung | Open, Infantil |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 9, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8, V9/9 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8, V9 |
Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
| Số | | Tên | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | V5 | V6 | V7 | V8 | V9 |
| 22 | | Akrout Sanahuja, Elias | CAT | 0F | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 23 | | Aranda Soler, Lorenzo | CAT | | | | | miễn đấu | | | | |
| 5 | | Boyer Censore, Giuseppe | CAT | 0F | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 18 | | De La Roja Alvarez, Francisco Javier | CAT | | | | | | miễn đấu | | | |
| 29 | | Lopez Garcia, Mercedes | CAT | | | | * | * | * | * | * | * |
| 31 | | Marimon Richero, Alex | CAT | | | | miễn đấu | | | | | |
| 19 | | Nagaro Fernandez-Maldonado, Francisco | CAT | | | | | | | | | miễn đấu |
| 36 | | Quilez Martinez, Javier | CAT | 0F | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 37 | | Rivera Sarrate, Quim | CAT | | | | | | | | miễn đấu | |
| 21 | | Santed Segarra, Bruno | CAT | | | | | | | miễn đấu | | |
| 12 | | Valles Blomecke, Ignasi | CAT | 0F | * | * | * | * | * | * | * | * |
|
|
|
|