Celý šachový festival se skládá ze tří turnajů. Standard se koná sobota až neděle, rapid a blitz se konají v sobotu po sobě (po pauze na oběd) Ve všech turnajích je možné získat trofej a medaile za umístění na prvních třech místech. V rámci rapidu a blitzu, úšastníci obou turnajích, dle svých výkonů obdrží medaile za kombinované 1.-6. místo
Příští turnaj se uskuteční 14. až 15.11.2026UCT Chess Festival 09/2026 - RapidCập nhật ngày: 19.09.2026 17:18:52, Người tạo/Tải lên sau cùng: Czech Republic licence 139
| Giải/ Nội dung | Standard, Rapid, Blitz |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, FaceBook, GoogleMaps, Registrace, Propozice, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 8, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8/8 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Thống kê theo Liên đoàn, đơn vị tham dự
| Số | LĐ | Liên đoàn | Số lượng |
| 1 | CZE | Czech Republic | 29 |
| 2 | KAZ | Kazakhstan | 1 |
| 3 | MDA | Moldova | 1 |
| 4 | UKR | Ukraine | 1 |
| Tổng cộng | | | 32 |
Thống kê số liệu đẳng cấpThống kê số liệu ván đấu
| Ván | Trắng thắng | Hòa | Đen thắng | Miễn đấu | Tổng cộng |
| 1 | 9 | 0 | 7 | 0 | 16 |
| 2 | 9 | 2 | 5 | 0 | 16 |
| 3 | 6 | 3 | 7 | 0 | 16 |
| 4 | 4 | 2 | 10 | 0 | 16 |
| 5 | 11 | 0 | 5 | 0 | 16 |
| 6 | 6 | 1 | 9 | 0 | 16 |
| 7 | 7 | 1 | 8 | 0 | 16 |
| 8 | 10 | 2 | 4 | 0 | 16 |
| Tổng cộng | 62 | 11 | 55 | 0 | 128 |
|
|
|
|