Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

1a Copa Xadrez Clássica Feminino

Cập nhật ngày: 20.09.2026 04:00:50, Người tạo/Tải lên sau cùng: Caissa Eventos

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐV1V2V3V4ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1ALICE COSTA SOUZA1000 6b0 14w0 7b0 5b001409,55,5
2BEATRIZ ELIN FRANCALINO ROCHA1000 10w0 9b1 12b1 13w13406,54,5
3CATHARINA SALDANHA RIGAUD VIANA1000 11b0 12w0 9b½ 8w00,51307,54,5
4GIOVANA FERNANDES MARTINS1000 7w1 6b½ 5w1 10w13,5207,55
5HELENA HADASSA DA SILVA BATISTA1000 14b0 7w½ 4b0 1w11,59095
6ISABELA MENEZES BONNER1000 1w1 4w½ 14b0 7b12,55095
7LAÍS MARINHO MACHADO CARNEIRO1000 4b0 5b½ 1w1 6w01,51007,54
8LIS YEVA ASSUNÇÃO E SANTOS1000 12w1 11b0 13w0 3b12806,53,5
9MARIA ALICE DE SOUSA FONSECA1000 13b0 2w0 3w½ 12b11,51106,53,5
10MARIA BEATRIZ RECH GUARNIERI1000 2b1 13w1 11w0 4b026011,58
11MARIA LUÍSA AMOÊDO1000 3w1 8w1 10b1 14w03308,54,5
12MARIA LUÍSA CARVALHO GONÇALVES1000 8b0 3b1 2w0 9w0112074
13MARIA LUISA SALES BARROS1000 9w1 10b0 8b1 2b02708,55,5
14YOHANA JOHANN DE OLIVEIRA1000 5w1 1b1 6w1 11b141074

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Strong1)