Gespielt wird in 2 Kategorien:
In der Meisterklasse (MK) spielen die 8 besten Spieler ein vollrundiges Turnier, während das allgemeine Turnier (AT) als Open ausgetragen wird.

Therwiler Afternoon Open / TAO 2026 AT

Cập nhật ngày: 01.10.2026 15:14:43, Người tạo: bernharderbmenzi,Tải lên sau cùng: Swiss Manager

Giải/ Nội dungTAO Open, Meisterkategorie
Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 1, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 1

HạngSốTênLĐRtg HS1  HS2  HS3 
12Erb, BernhardSUI1792100
23Ledermann, WolfgangSUI1790100
34Blickle, MichaelSUI1771100
45Willimann, PhilippSUI1741100
56Bonauer, StephanSUI1601100
615Handschin, UrsSUI0100
71Widmer, WernerSUI18000,500
88Rothenfluh, MarcelSUI15520,500
99Affentranger, UrsSUI15070,500
1016Schotten, RolfSUI00,500
117Cardinaux, NikitaSUI1601000
1210Marsch, StephanSUI1506000
1311Arnold, UrsSUI1495000
1412Filli, ClaudeSUI1473000
1513Maurer, JasminSUI1457000
1614Dussy, Jean-FrancoisSUI0000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: points (game-points)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Sum Buchholz-Tie Break variable