35. Bamberger Jugend Open U18&U25

Ban Tổ chứcSC Bamberg, SC Höchstadt, TV Hallstadt, SV Walsdorf & Schachbezirk Oberfranken
Liên đoànGermany ( GER )
Tổng trọng tàiClaus Kuhlemann
Thời gian kiểm tra (Rapid)20 Minuten
Địa điểmGraf-Stauffenberg-Realschule, Kloster-Langheim-Straße 11 in 96050 Bamberg
Số ván7
Thể thức thi đấuHệ Thụy Sĩ cá nhân
Tính rating -
Ngày2026/10/03
Rating trung bình / Average age1772 / 18
Chương trình bốc thămSwiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải

Cập nhật ngày: 03.10.2026 16:53:21, Người tạo/Tải lên sau cùng: BVO

Giải/ Nội dungU08, U10, U12, U14, U16, U18&U25
Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Ẩn thông tin của giải
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4, V5, V6, V7
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênLĐV1V2V3V4V5V6V7ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Ratushnyi ViktorGER 7b1 6w1 4b1 2w1 5b1 9w1 8b17125028
2Grunert FriedrichGER 8w1 5b0 10w1 1b0 12w1 6b1 4w04528013,5
3Gewondow NarekGER 9b0 -0 -0 -0 -0 -0 -0013400
4Arora AbhiraajGER 10w1 13b1 1w0 6b½ 8w1 5w0 2b14,5327,5015,25
5Schindler FelixGER 11b1 2w1 6b0 9w1 1w0 4b1 7b15227015,5
6Weiß BenjaminGER 12w1 1b0 5w1 4w½ 7b1 2w0 13b14,5425,5014,25
7Schalkhäuser LinusGER 1w0 12b1 8w1 10b0 6w0 11b1 5w03825,505
8Kunte DominikGER 2b0 9w1 7b0 11w1 4b0 12w1 1w03924,506
9Kämmer PeterGER 3w1 8b0 13w1 5b0 10w1 1b0 11w1462409
10Arlt MaikeGER 4b0 11w1 2b0 7w1 9b0 13w1 12b14719,507
11Renner TimonGER 5w0 10b0 12w0 8b0 13b0 7w0 9b00122100
12Behringer SimonGER 6b0 7w0 11b1 13w1 2b0 8b0 10w021120,502
13Matilda NabatiGER -1 4w0 9b0 12b0 11w1 10b0 6w02102102

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)