Nach dem Grunddurchgang wird ein Play-Off gespielt! Termine: 19.03.2027, 09.04.2027 und 23.04.2027NÖ Weinviertel 3. Klasse 2026/27 Cập nhật ngày: 02.10.2026 23:29:25, Người tạo/Tải lên sau cùng: NÖ.-Schachverband
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | số đội, Bảng điểm xếp hạng (Đtr), Bảng điểm xếp hạng (Điểm), Bảng xếp hạng, Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Lịch thi đấu, Thống kê số liệu |
| Danh sách đội với kết quả thi đấu, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bốc thăm tất cả các vòng đấu |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, Online-Ergebnis-Eingabe |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, AUT rating-calculation, QR-Codes |
Danh sách đội không có kết quả thi đấu
| 7. SV Stockerau 6 (RtgØ:1407 / HS1: 4 / HS2: 6,5) |
| Lãnh đội: DI Arnold Weiß |
| Bàn | | Tên | Rtg | LĐ | FideID | Điểm | Ván cờ |
| 1 | | Mekyna, Alexander | 1441 | AUT | 530015634 | 2 | 2 |
| 2 | | Mekyna, Matthias | 1393 | AUT | 530018927 | 0,5 | 1 |
| 3 | | Kriha, Tobias | 1373 | AUT | | 1 | 1 |
| 4 | | Orth, Erik | 1200 | AUT | | 0,5 | 1 |
| 5 | | Kotelawala, Mahinda | 1410 | AUT | 530018056 | 1 | 1 |
| 6 | ACM | Schneider, Fabian | 1200 | AUT | 530018781 | 1 | 1 |
| 7 | ACM | Groß Leal, Andreas | 1383 | AUT | 530017726 | 0,5 | 1 |
|
|
|
|