Min. 800 HuRRa pont, illetve első HuRRa verseny esetén a 2012. előtt születettek.
A nevezés lezárult. A helyszíni regisztráció 8-8:45„10 Város a Magyar Sakkozásért" „B" csoport – 2026.09.19. Felnőtt és ifjúsági rapid sakk versenysorozat-1. állomás HódmezővásárhelyCập nhật ngày: 25.09.2026 00:11:30, Người tạo/Tải lên sau cùng: csongradcsanadsakk
Thống kê theo Liên đoàn, đơn vị tham dự
| Số | LĐ | Liên đoàn | Số lượng |
| 1 | HUN | Hungary | 23 |
| 2 | ITA | Italy | 1 |
| Tổng cộng | | | 24 |
Thống kê số liệu đẳng cấpThống kê số liệu ván đấu
| Ván | Trắng thắng | Hòa | Đen thắng | Miễn đấu | Tổng cộng |
| 1 | 5 | 1 | 6 | 0 | 12 |
| 2 | 5 | 2 | 5 | 0 | 12 |
| 3 | 6 | 1 | 5 | 0 | 12 |
| 4 | 6 | 3 | 3 | 0 | 12 |
| 5 | 4 | 0 | 7 | 0 | 11 |
| 6 | 4 | 0 | 7 | 0 | 11 |
| 7 | 6 | 1 | 4 | 0 | 11 |
| Tổng cộng | 36 | 8 | 37 | 0 | 81 |
|
|
|
|