Min. 800 HuRRa pont, illetve első HuRRa verseny esetén a 2012. előtt születettek.
A nevezés lezárult. A helyszíni regisztráció 8-8:45„10 Város a Magyar Sakkozásért" „B" csoport – 2026.09.19. Felnőtt és ifjúsági rapid sakk versenysorozat-1. állomás HódmezővásárhelyCập nhật ngày: 19.09.2026 14:48:53, Người tạo/Tải lên sau cùng: csongradcsanadsakk
| Giải/ Nội dung | A csoport, B csoport, C csoport, D csoport |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Download Files | CSCSVSSZ_HurraSakk_2026-2027_kiiras_1allomas.pdf |
Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
| Số | Tên | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | V5 | V6 | V7 |
| 6 | Barkóczy István | HUN | | | | | | miễn đấu | |
| 14 | Jozaf, Gergo | HUN | | | | | miễn đấu | | |
| 3 | Szigethy, Aron | HUN | | | | | * | * | * |
| 11 | Szucs, Gyorgy Tamas | HUN | | | | | | | miễn đấu |
|
|
|
|