500–800 HuRRa pontig, első HuRRa verseny esetén 2012 és 2017 között születettek.
A nevezés lezárult. A helyszíni regisztráció 8-8:45„10 Város a Magyar Sakkozásért" „C" csoport 2026.09.19. Felnőtt és ifjúsági rapid sakk versenysorozat-1. állomás HódmezővásárhelyCập nhật ngày: 19.09.2026 13:44:25, Người tạo/Tải lên sau cùng: csongradcsanadsakk
| Giải/ Nội dung | A csoport, B csoport, C csoport, D csoport |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Download Files | CSCSVSSZ_HurraSakk_2026-2027_kiiras_1allomas.pdf |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Thống kê theo Liên đoàn, đơn vị tham dự
| Số | LĐ | Liên đoàn | Số lượng |
| 1 | HUN | Hungary | 26 |
| Tổng cộng | | | 26 |
Thống kê số liệu đẳng cấpThống kê số liệu ván đấu
| Ván | Trắng thắng | Hòa | Đen thắng | Miễn đấu | Tổng cộng |
| 1 | 3 | 2 | 7 | 1 | 13 |
| 2 | 5 | 2 | 5 | 1 | 13 |
| 3 | 5 | 1 | 6 | 0 | 12 |
| 4 | 3 | 0 | 9 | 0 | 12 |
| 5 | 5 | 1 | 6 | 0 | 12 |
| 6 | 8 | 1 | 3 | 0 | 12 |
| 7 | 6 | 1 | 5 | 0 | 12 |
| Tổng cộng | 35 | 8 | 41 | 2 | 86 |
|
|
|
|