Turnamen Catur Cak Har Kategori Kelas 1 - 3 SD

Ban Tổ chứcBIDAK MUTIARA
Liên đoànIndonesia ( INA )
Tổng trọng tàiHadi Santoso
Phó Tổng Trọng tàiPraditiyo. WNP
Trọng tàiMulyono
Thời gian kiểm tra (Rapid)15+3
Địa điểmSoto Ayam Lamongan Cak Har
Số ván5
Thể thức thi đấuHệ Thụy Sĩ cá nhân
Tính rating -
Ngày2026/09/26
Rating trung bình1000
Chương trình bốc thămSwiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải

Cập nhật ngày: 26.09.2026 13:13:20, Người tạo/Tải lên sau cùng: WACANA_2023

Giải/ Nội dungKelas 1 - 3 SD, Kelas 4 - 6 SD
Ẩn/ hiện thông tin Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4, V5
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênV1V2V3V4V5Hạng HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
1Arkhandeva Indra Adhyaksa 8w0 2b1 11w0 14w1 9b0920144,56
2Bernardinus Realino Arsenandra 9b½ 1w0 5b1 7w0 3w172,507,51,756,5
3Davian Muhammad Khaleel 10w0 9w0 14b0 5w0 2b014001000
4Faradis Faheema 11b1 8w0 10b1 13w0 7b15301469
5Felisha Arya Januvianti 12w0 13b0 2w0 3b0 14w0130011,500
6George Oliver Darmawan 13b1 10w1 8b0 11b1 12w1241151112
7Imanuel Julian Kenzie 14w1 12b0 13w0 2b1 4w082014,54,57
8Kegan Bastian Alcantara 1b1 4b1 6w1 12b1 13w0141161214
9Lee Junwoo 2w½ 3b1 12w0 10b1 1w143,509,55,259,5
10Malik Javier Al Faruq 3b1 6b0 4w0 9w0 11b1112012,526
11Melvin Yuwanto 4w0 14b1 1b1 6w0 10w010201347
12Mikal Afkari Rafif 5b1 7w1 9b1 8w0 6b063013,55,512
13Muhammad Razqa Riansyah 6w0 5w1 7b1 4b1 8b134113910
14Rafael William Maximus 7b0 11w0 3w1 1b0 5b11220604

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: points (game-points)
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 4: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 5: Progressive Score, before FIDE-Tie-Break (PS)(Gamepoints)