SVK_3.liga B2 2026/2027 | Ban Tổ chức | Krajský šachový zväz Trenčín |
| Liên đoàn | Slovakia ( SVK ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | Martin Dobrotka |
| Tổng trọng tài | IA Dobrotka, Martin 14900645 |
| Thời gian kiểm tra (Standard) | 90min./40ťahov + 30min. + 30s./ťah |
| Địa điểm | Trenciansky kraj |
| Số ván | 11 |
| Thể thức thi đấu | Hệ vòng tròn đồng đội |
| Tính rating | Rating quốc gia, Rating quốc tế |
| Ngày | 2026/10/11 đến 2027/04/18 |
| Rating trung bình / Average age | 1697 / 43 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 21.09.2026 17:07:51, Người tạo/Tải lên sau cùng: Slovak Chess Federation license 3
| Giải/ Nội dung | 3.liga B2, 4.liga B21, 4.liga B22 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Bảng điểm xếp hạng, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bốc thăm tất cả các vòng đấu, Lịch thi đấu |
| Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần | | Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
Bảng điểm xếp hạng (Điểm)
| Hạng | Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | ŠK Sparta Považská Bystrica | * | | | | | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 2 | ŠK Handlová | | * | | | | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 3 | ŠK Považské Podhradie B | | | * | | | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 4 | ŠKŠ Dubnica nad Váhom E | | | | * | | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 5 | ŠK PK Ing.F.Julényi Trenčín C | | | | | * | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 6 | ŠK Lehota pod Vtáčnikom | | | | | | * | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 7 | ŠK CVČ Včielka Púchov | | | | | | | * | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 8 | ŠK Prievidza B | | | | | | | | * | | | | 0 | 0 | 0 |
| 9 | ŠK Chynorany B | | | | | | | | | * | | | 0 | 0 | 0 |
| 10 | ŠKŠ Dubnica nad Váhom D | | | | | | | | | | * | | 0 | 0 | 0 |
| 11 | ŠK PK Ing.F.Julényi Trenčín B | | | | | | | | | | | * | 0 | 0 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Matchpoints (variabel) Hệ số phụ 2: points (normal points + points from the qualifying rounds) Hệ số phụ 3: Extended Direct Encounter for teams (EDE) (Matchpoints)
|
|
|
|