Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

ОО Федерация шахмат г.Астана ШК "Адал чесс" проводит квалификационный турнир на выполнение норматива 3-го разряда

Cập nhật ngày: 19.09.2026 15:12:48, Người tạo/Tải lên sau cùng: Future_Chess

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 3

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
16Жауынгерова, МәншүкKAZ0Киндерли3006
216Тельтай, Али КасымKAZ0Шахматное королевсво3006
34Болат, АмирханKAZ0Киндерли2005
45Даирбек, АмирKAZ02003,5
518Шерияздан, ӘмірKAZ0Зерек2003,5
613Сайлау, АбильмансурKAZ0Флагман2003
78Иманжүсіп, АлинұрKAZ08 мектеп1,5003,5
810Қанқожа, БекарысKAZ0ДШ1,500,53,5
915Такиев, СанжарKAZ0Адал чесс1,500,52,5
109Қайрат, АмирланKAZ01,5002,5
1114Сапарбек, СұлтанKAZ0Зерек1,5002,5
1212Нығметулла, ҚайсарKAZ0Киндерли1,5003,5
1311Мадияр, АйтуарKAZ0 Замандас1003
141Алтай, НұртөреKAZ0Замандас1002
152Балқыбек, НұриманKAZ0Орда1001
163Берлік, БибарысKAZ0Шахматное королевсво0,5001,5
1717Төлеубек, МустафаKAZ0Флагман0,5001,5
187Ибраев, ИльясKAZ0Зерек0000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 3: Fide Tie-Break