Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Gilan Cadet Championship 1405(G-U16 )جهت ثبت نام وکسب اطلاعات بیشتر به شماره 09111358834پورحاج قنبر پیامک ارسال فرمایید

Cập nhật ngày: 24.09.2026 16:34:03, Người tạo/Tải lên sau cùng: Mirbolouk, Hossein

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐV1V2V3V4V5ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Rokhjavan Narges1702IRI 6b1 4w1 2b1 5w1 3b04101210
2Nabizadeh Arghavan1508IRI 7w1 5b1 1w0 4b1 9w½3,520129
3Yahya Mahmoodi Savina1476IRI 8b0 10w1 9b½ 6w1 1w13,53097,5
4Norouzi Rahil1455IRI 9w1 1b0 7w1 2w0 5b026113,55
5Ghasemnejad Atena1422IRI 10b1 2w0 8b1 1b0 4w1340114,5
6Heydari Narjes0IRI 1w0 9b0 10w½ 3b0 8b11,581112
7Khanjani Arezoo0IRI 2b0 8w1 4b0 9w1 10b135094,5
8Nasiri Yasna0IRI 3w1 7b0 5w0 10b½ 6w01,592114
9Salehi Vania0IRI 4b0 6w1 3w½ 7b0 2b½272125
10Samsam Nika0IRI 5w0 3b0 6b½ 8w½ 7w01100111,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)