Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Interministerial competitions Ladies

Cập nhật ngày: 14.09.2026 11:38:15, Người tạo/Tải lên sau cùng: Zimbabwe Chess-Federation

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 9

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3 
114Ministry of health99001826,5123,5
21Agric98011623123,5
319PSC85031217120
412Mat South96031214131
511Local government85031214120
68Information publicity95131114,5132,5
717OPC95041015,5128,5
810Lands95041013118
923Transport95041010,592,5
1025ZEC8323101095,5
1121Skills94149897,5
1220Public service, Labour & Social welfare94149574,5
1316National housing9324811120,5
1415MOPSE821574,573,5
156Higher and tertiary education921658109
165Health Service721452,560,5
1722Sport61054359,5
1824Youth50052244
192Attorney general20020036,5
2013Mines10010033,5
214Foreign Affairs10010021,5
227ICT10010020
239Justice20020018,5
18Parliament10010018,5
253Environment10010015

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Forfeited games count)