Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

WhatsApp +7 700 975 2270
Академия Мир шахмат. Гагарина 76

Для регистрации напишите:
- ФИО, дату рождения и на какой разряд

♕ ♖ ♗ Квалификационный турнир на 4 разряд. МИР ШАХМАТ. 19-20 сентября ♔ ♘ ♙

Cập nhật ngày: 20.09.2026 14:31:29, Người tạo/Tải lên sau cùng: Chessclub (License 2)

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 10

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
119Мостовой, ДанисKAZ086015
24Баянбаев, ТайсарKAZ086005
37Ержанұлы, ИбраһимKAZ0857,504
411Кульпеисов, АсанKAZ06,56305
55Бобер, ВикторияKAZ0661,505
66Голованов, МихаилKAZ0656,505
79Карпык, ДаниялKAZ0648,505
814Машанло, ИсмаилKAZ05,55606
912Ли, ДаниэлаKAZ05,554,505
108Жиенкулова, ЗереKAZ055606
1115Машанло, МуслимKAZ0549,505
122Акмурзаева, НаимаKAZ054905
1320Мунасипов, ДиниярKAZ054704
141Акмурзаев, АхматKAZ054405
1513Маратова, АруназKAZ054105
163Багдаткызы, КаусарKAZ04,560,505
1721Сиха, ИдрисKAZ044304
1816Мерейқызы, МейірімKAZ0347,505
1910Кожамүрат, АсылмұратKAZ0240,504
2018Молдахмет, ЖанашKAZ023503
2117Мерейұлы, МансурKAZ0141,504

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 3: Most black