Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

КВ-Турнир с нормой 3 разряд 19-20.09.2026. SHATRANJ

Cập nhật ngày: 20.09.2026 13:21:09, Người tạo/Tải lên sau cùng: Assylkhan

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 10

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
112Ким, ЛевKAZ16007,55506
216Нурлан, АлиханKAZ1600759,505
318Парман, ДарменKAZ160075714
410Игнатов, ДиасKAZ160075705
59Зинал-Аб-Дин, АтийяKAZ1600660,506
611Ким, ДенисKAZ1600657,505
715Нездемковский, ИскандерKAZ1600657,505
822Шакиев, АрнурKAZ160065615
97Джакашов, АдилжанKAZ160065605
1023Юнусалиев, ИхласKAZ160065104
111Амиреева, АйлинKAZ160055104
124Бахтияр, ЖасминKAZ1600550,504
1317Нурланкызы, ДианаKAZ160054904
148Жуматай, СалсериKAZ16004,56204
1520Синяев, ВадимKAZ16004,546,505
163Байсыдык, ДиасылKAZ16003,55005
1721Третьякова, ЕлизаветаKAZ1600244,505
182Аширбеков, АмирKAZ160024203
1914Мухтар, АянаKAZ160023102
205Булат, ЕржыгытKAZ16000000
216Валынкин, ВячеславKAZ16000000
2213Ли, АружанKAZ16000000
2319Рахметов, АдиKAZ16000000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 3: Most black