Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

КВ-Турнир с нормой 3 разряд 19-20.09.2026. SHATRANJ

Cập nhật ngày: 20.09.2026 13:21:09, Người tạo/Tải lên sau cùng: Assylkhan

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
116Нурлан, АлиханKAZ16005003
28Жуматай, СалсериKAZ16004002
39Зинал-Аб-Дин, АтийяKAZ16004003
422Шакиев, АрнурKAZ16004002
512Ким, ЛевKAZ16004003
67Джакашов, АдилжанKAZ16003003
710Игнатов, ДиасKAZ16003012
817Нурланкызы, ДианаKAZ16003002
915Нездемковский, ИскандерKAZ16003002
1018Парман, ДарменKAZ16003002
1111Ким, ДенисKAZ16002002
121Амиреева, АйлинKAZ16002003
133Байсыдык, ДиасылKAZ16002002
142Аширбеков, АмирKAZ16002002
154Бахтияр, ЖасминKAZ16002002
1620Синяев, ВадимKAZ16002002
1723Юнусалиев, ИхласKAZ16002002
1814Мухтар, АянаKAZ16001012
1921Третьякова, ЕлизаветаKAZ16001002
205Булат, ЕржыгытKAZ16000000
216Валынкин, ВячеславKAZ16000000
2213Ли, АружанKAZ16000000
2319Рахметов, АдиKAZ16000000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 3: Most black