Bye: 1 βαθμός & 3,5 πόντοι
Ο 3ος γύρος θα πραγματοποιηθεί το Σάββατο 17 Οκτωβρίου.18o Ομαδικό Πρωτάθλημα Παίδων-Κορασίδων ΕΣΣΘ-Χ 2026 Cập nhật ngày: 27.09.2026 20:51:19, Người tạo/Tải lên sau cùng: thesschess
| Giải/ Nội dung | Youth Team U16, Memory Cup |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, FaceBook, Προκήρυξη, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách các đội |
| Danh sách đội với kết quả thi đấu, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bảng xếp hạng sau ván 2 |
| Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần |
| Bốc thăm các đội | V1, V2, V3 |
| Bảng xếp cặp | V1, V2 |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2 |
| Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Danh sách đội không có kết quả thi đấu
| 6. ΕΣ ΚΑΛΑΜΑΡΙΑΣ (RtgØ:1379 / HS1: 3 / HS2: 9) |
| Bàn | | Tên | Rtg | FideID | Phái | Loại | Điểm | Ván cờ |
| 1 | AIM | Marinidis, Stavros | 1989 | 42104904 | | U16 | 0 | 0 |
| 2 | | Nikakis, Filippos | 1672 | 42167060 | | U14 | 1 | 1 |
| 3 | | Skodras, Dionysios Eleftherios | 1602 | 42141559 | | U12 | 1,5 | 2 |
| 4 | | Vasileiadis, Ioannis | 0 | 541010248 | | U10 | 1,5 | 2 |
| 5 | | Nikaki, Artemis | 1411 | 42170834 | w | U16 | 0 | 1 |
| 6 | | Malta, Despoina | 0 | 42191696 | w | U10 | 0 | 1 |
| 7 | | Gkalimpas, Iasonas | 1707 | 42141516 | | U16 | 2 | 2 |
| 8 | | Papadopoulos, Panagiotis G | 1444 | 42145589 | | U14 | 1 | 1 |
| 9 | | Kyriakopoulou, Elisavet | 0 | 42145899 | w | U12 | 1 | 1 |
| 10 | | Barker, Magia | 0 | 541016696 | w | U10 | 0 | 1 |
|
|
|
|