1er Tournoi du mardi à Laval section C (-1200) |
Cập nhật ngày: 02.10.2026 18:13:15, Người tạo/Tải lên sau cùng: DExpertsEchecs
| Giải/ Nội dung | Section A FIDE, Section B, Section C, Extra |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Livegames, FaceBook, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 2, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
Bảng xếp hạng sau ván 2
| Hạng | | Tên | Rtg | LĐ | V1 | V2 | V3 | HS1 | HS2 | HS3 | HS4 | HS5 |
| 1 | | Bernier Pierre-Yves | 1128 | CAN | 13w1 | 7b1 | 3w | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 2 | | Chrétien Dominic | 1043 | CAN | 12w1 | 6b1 | -0 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 3 | | Cazacu Catalin | 1118 | CAN | 8b1 | 4w½ | 1b | 1,5 | 0 | 1,5 | 2,5 | 1,75 |
| 4 | | Gauthier Jean-François | 1152 | CAN | 14w1 | 3b½ | 5w | 1,5 | 0 | 1,5 | 1,5 | 0,75 |
| 5 | | Pepin Pierre-Luc | 1073 | CAN | -½ | 11w1 | 4b | 1,5 | 0 | 0,5 | 2 | 1 |
| 6 | | Chretien Olivier | 1131 | CAN | 10b1 | 2w0 | 9b | 1 | 0 | 2 | 3 | 1 |
| 7 | | Lapierre Xavier | 0 | CAN | 9w1 | 1w0 | 10b | 1 | 0 | 2 | 3 | 1 |
| 8 | | Mai Alexis Xuan-Binh | 980 | CAN | 3w0 | 14b1 | 11b | 1 | 0 | 1,5 | 1,5 | 0 |
| 9 | | Deng Kyle Kaihao | 1034 | CAN | 7b0 | 13w+ | 6w | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 10 | | Clermont Bernard | 1015 | CAN | 6w0 | 12b1 | 7w | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 11 | | Viengkhou Nolan | 800 | CAN | -½ | 5b0 | 8w | 0,5 | 0 | 1,5 | 2 | 0,25 |
| 12 | | Ciumac Yannis | 0 | CAN | 2b0 | 10w0 | 14w | 0 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 13 | | Couvrette Jacques | 984 | CAN | 1b0 | 9b- | -0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 14 | | Poonja Ahdil | 1016 | CAN | 4b0 | 8w0 | 12b | 0 | 0 | 1,5 | 2,5 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: points (game-points) Hệ số phụ 2: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1) Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 5: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
|
|
|
|