1er Tournoi du mardi à Laval section B (+1200 et -1600) Cập nhật ngày: 30.09.2026 04:40:30, Người tạo/Tải lên sau cùng: DExpertsEchecs
| Giải/ Nội dung | Section A FIDE, Section B, Section C, Extra |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Livegames, FaceBook, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 2, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Xếp hạng sau ván 2
| Hạng | Số | | Tên | LĐ | Rtg | HS1 | HS2 | HS3 | HS4 | HS5 |
| 1 | 17 | | Shayan, Yousef | CAN | 1239 | 2 | 0 | 1 | 3 | 2 |
| 2 | 1 | | Gerard, Patrice | CAN | 1583 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 3 | 6 | | Altalli, Ziad | CAN | 1416 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 4 | 15 | | Lupien, Maxime | CAN | 1267 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 5 | 8 | | Gauvin, Mathieu | CAN | 1404 | 1,5 | 0 | 0,5 | 2 | 1 |
| 6 | 3 | | Gauthier-Raymond, Denis | CAN | 1526 | 1 | 0 | 2 | 3 | 1 |
| 7 | 5 | | Duplessis, Claude | CAN | 1470 | 1 | 0 | 2 | 3 | 1 |
| 8 | 10 | | Nachin Marechal, Arthur | CAN | 1367 | 1 | 0 | 2 | 3 | 1 |
| 9 | 12 | | Legris Tremblay, David | CAN | 1336 | 1 | 0 | 2 | 3 | 1 |
| 10 | 13 | | Michaud, Pierre | CAN | 1312 | 1 | 0 | 1 | 2 | 1 |
| 11 | 2 | | Poirier, Martin | CAN | 1582 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12 | 4 | | Keshishian, Antranig | CAN | 1524 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13 | 11 | | Cazacu, Maximilian | CAN | 1362 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14 | 16 | | Thouin, Hubert | CAN | 1243 | 0,5 | 0 | 1,5 | 2 | 0,25 |
| 15 | 7 | | Brûlé, Daniel | CAN | 1416 | 0 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 16 | 9 | | Piche, Guy | CAN | 1383 | 0 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 17 | 14 | | Désilets, Yanik | CAN | 1300 | 0 | 0 | 2 | 3 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: points (game-points) Hệ số phụ 2: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1) Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 5: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
|
|
|
|