1er Tournoi du mardi à Laval section B (+1200 et -1600)

Ban Tổ chứcLLÉ
Liên đoànCanada ( CAN )
Trưởng Ban Tổ chứcEmile Bergeron 2633469
Tổng trọng tàiJean-Luc Duval 2664658
Thời gian kiểm tra (Standard)1h/mat + 30 sec inc
Địa điểmcentre communautaire saint-louis-de-montfort 25 rue saint-louis Laval
Số ván5
Thể thức thi đấuHệ Thụy Sĩ cá nhân
Tính ratingRating quốc gia
Ngày2026/09/22 đến 2026/10/20
Rating trung bình1374
Chương trình bốc thămSwiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải

Cập nhật ngày: 02.10.2026 18:13:31, Người tạo/Tải lên sau cùng: DExpertsEchecs

Giải/ Nội dungSection A FIDE, Section B, Section C, Extra
Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Livegames, FaceBook, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Ẩn thông tin của giải
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 2, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng xếp hạng sau ván 2

HạngTênRtgLĐV1V2V3 HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
1Shayan Yousef1239CAN -1 7w1 3b20132
2Gerard Patrice1583CAN 16w1 8b1 4w20111
3Altalli Ziad1416CAN 17b1 9w1 1w20111
4Lupien Maxime1267CAN 15b1 6w1 2b20111
5Gauvin Mathieu1404CAN -½ 14b1 11w1,500,521
6Gauthier-Raymond Denis1526CAN 13w1 4b0 8w10231
7Duplessis Claude1470CAN 10w1 1b0 13w10231
8Nachin Marechal Arthur1367CAN 11w1 2w0 6b10231
9Legris Tremblay David1336CAN 12w1 3b0 14w10231
10Michaud Pierre1312CAN 7b0 -1 12w10121
11Poirier Martin1582CAN 8b0 16w1 5b10110
12Keshishian Antranig1524CAN 9b0 17w1 10b10110
13Cazacu Maximilian1362CAN 6b0 15w1 7b10110
14Thouin Hubert1243CAN -½ 5w0 9b0,501,520,25
15Brûlé Daniel1416CAN 4w0 13b0 16b00230
16Piche Guy1383CAN 2b0 11b0 15w00230
17Désilets Yanik1300CAN 3w0 12b0 18b00230
18voir ronde 2 section extra0CAN -0 -0 17w00000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: points (game-points)
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 5: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)