1er Tournoi du mardi à Laval section B (+1200 et -1600) Cập nhật ngày: 23.09.2026 04:36:47, Người tạo/Tải lên sau cùng: DExpertsEchecs
| Giải/ Nội dung | Section A FIDE, Section B, Section C |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, FaceBook, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 1, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bảng điểm theo số hạt nhân
| Số | | Tên | Rtg | LĐ | V1 | Hạng | HS1 | HS2 | HS3 | HS4 | HS5 |
| 1 | | Gerard Patrice | 1583 | CAN | 9w1 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | | Poirier Martin | 1582 | CAN | 10b0 | 11 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 3 | | Gauthier-Raymond Denis | 1526 | CAN | 11w1 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | | Keshishian Antranig | 1524 | CAN | 12b0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 5 | | Duplessis Claude | 1470 | CAN | 13w1 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | | Altalli Ziad | 1416 | CAN | 14b1 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | | Brûlé Daniel | 1416 | CAN | 15w0 | 13 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 8 | | Gauvin Mathieu | 1404 | CAN | -½ | 9 | 0,5 | 0 | 0,5 | 0,5 | 0,25 |
| 9 | | Piche Guy | 1383 | CAN | 1b0 | 14 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 10 | | Nachin Marechal Arthur | 1367 | CAN | 2w1 | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11 | | Cazacu Maximilian | 1362 | CAN | 3b0 | 15 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12 | | Legris Tremblay David | 1336 | CAN | 4w1 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13 | | Michaud Pierre | 1312 | CAN | 5b0 | 16 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14 | | Désilets Yanik | 1300 | CAN | 6w0 | 17 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15 | | Lupien Maxime | 1267 | CAN | 7b1 | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | | Thouin Hubert | 1243 | CAN | -½ | 10 | 0,5 | 0 | 0,5 | 0,5 | 0,25 |
| 17 | | Shayan Yousef | 1239 | CAN | -1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0,5 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: points (game-points) Hệ số phụ 2: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1) Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 5: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
|
|
|
|