Lista de meci trebuie predată în ziua rundei, la ora 10, pe numărul de WhatsApp al arbitrului-șef.

Timpul de întârziere admis de la startul efectiv al rundei: 30 minute

Superliga - Campionatul National pentru echipe feminine 2026

Cập nhật ngày: 05.10.2026 19:17:13, Người tạo/Tải lên sau cùng: Romanian Chess Federation (Licence 25)

Giải/ Nội dungOpen, Feminin
Divizia A
Liên kếtLivegames, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu
Các bảng biểusố đội, Bảng điểm xếp hạng (Đtr), Bảng điểm xếp hạng (Điểm), Bảng xếp hạng, Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu, Thống kê số liệu
Danh sách đội với kết quả thi đấu, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bốc thăm tất cả các vòng đấu
Bảng xếp cặpV1
Download FilesProspect_Superliga-2026-1.pdf
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes

Thông tin kỳ thủ

TênMaria, Lia-Alexandra
CấpWFM
Số thứ tự4
Rating2073
Rating quốc gia2073
Rating quốc tế2073
Hiệu suất thi đấu0
FIDE rtg +/--34,4
Điểm0
Hạng17
Liên đoànROU
CLB/TỉnhCsu Ase Bucuresti
Số ID quốc gia4080710
Số ID FIDE1248952
Năm sinh 2008

 

VánBànSốTênRtgLĐĐiểmKQw-weKrtg+/-
1423WCMAndries, Alexia1764ROU1
0
-0,8640-34,40
*) Rating difference of more than 400. It was limited to 400.