Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

III ROSHKA CHESS MASTER 2026

Cập nhật ngày: 18.09.2026 02:17:28, Người tạo/Tải lên sau cùng: Gualberto Benitez Fretes

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênV1V2V3V4V5V6ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3  HS4 
1Aguilar Jose 6b1 8w0 2b1 10w0 7b0 9w029020,5185,5
2Alliana Alejandro 7w0 9b1 1w0 4b1 10b0 5w134019188
3Hermosa Julio 8b0 6w½ 5w0 9b0 -1 4w12,58016154,75
4Jara Alvaro 9w0 5b0 -1 2w0 6w0 3b0110016151
5Mercado Elias 10b0 4w1 3b1 7w1 9b1 2b042018,517,59,5
6Mereles Tiago 1w0 3b½ 7w0 -1 4b1 10w02,57017164,75
7Ovelar Martin 2b1 10w0 6b1 5b0 1w1 8w033020,518,57,5
8Palacios Benitez David Ricardo 3w1 1b1 -0 -0 -0 7b136016,513,57,5
9Servian Espinola Ricardo Sebastian 4b1 2w0 10b0 3w1 5w0 1b135018,517,55,5
10Talavera Juan Carlos 5w1 7b1 9w1 1b1 2w1 6b161017,515,517,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 4: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)