Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Important:
This is a test tournament. It was not played in real life.
It serves for training and testing purposes.

SUB 14

II ETAPA DO CEX 2026 U 14

Cập nhật ngày: 21.09.2026 02:10:23, Người tạo/Tải lên sau cùng: Education license (until 31.12.2023)

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

Số TênLĐV1V2V3V4V5ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1
ARTHUR BASTOS NASCIMENTOBRA 10b1 14w0 12b0 -1 3w021012,5137
2
ARTHUR HAILITON SANTANABRA 11w1 15b1 13w1 14b0 12w142121313
3
BRAYAN VINICIUS DIAS FLORIANOBRA 12b1 16w½ 14b0 6w1 1b13,541314,510
4
DAVI SAMEZINA DE ANDRADEBRA 13w- -0 -0 -0 -00169100
5
ENZO MESTRE MARTINSBRA 14b0 10w1 8b0 15w0 -12121010,55
6
Gabriel V. NevesBRA -½ 9w+ 16b0 3b0 10w12,5811,5127,5
7
GUSTTAVO MANON SOUSA PEREIRABRA 15w- -0 -0 -0 -00179100
8
JHONATAN CHAMBI CALLEBRA 16b0 12w0 5w1 10b1 15b1379,5106
9
João Alberti BarradasBRA -½ 6b- -0 -0 -00,5151011,52,5
10
JOAO MARCELOBRA 1w0 5b0 -1 8w0 6b0114893
11
LEONARDO DE OLIVEIRA ROCHABRA 2b0 -1 15w1 16w1 14w½3,5313,5159,5
12
Maria Eduarda Magano UsignoloBRA 3w0 8b1 1w1 13b1 2b03612139
13
MIGUEL CABRAL FERREIRABRA 4b+ 17b+ 2b0 12w0 16b02913159
14
Murilo FerreiraBRA 5w1 1b1 3w1 2w1 11b½4,511213,514,5
15
RAFAEL DE ALCANTARA GOMESBRA 7b+ 2w0 11b0 5b1 8w02111213,57
16
RYU KENJI OKUDABRA 8w1 3b½ 6w1 11b0 13w13,5511,512,511
17
SANDRO GABRIEL MOREIRA DA SILVABRA -1 13w- -0 -0 -011311135

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 3: Fide Tie-Break