Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

“Ауыл Спорты-2026” шахматтан Алматы облысы Турнирi G-10

Cập nhật ngày: 24.09.2026 12:18:45, Người tạo/Tải lên sau cùng: ElamankapanovKZ

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 7

HạngSốTênRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
111Таубасар, МарьямKAZ0Еңбекшіқазақ ауданы725270
26Кененбаева, АлуаKAZ0Талғар ауданы626280
35Жамал, АминаKAZ0Іле ауданы428300
410Сабит, ШыгулаKAZ0Жамбыл ауданы428280
58Мирзабай, НурайKAZ0Іле ауданы427290
62Бақыт, ДаянаKAZ0Талғар ауданы425270
714Шұғай, ҚұлпырKAZ0Талғар ауданы421210
87Мирзабай, АйсараKAZ0Іле ауданы417170
912Хыдыр, КөзайымKAZ0Қарасай ауданы326260
101Абыханова, СаяжанKAZ0Қарасай ауданы321210
114Ержан, СараKAZ0Талғар ауданы225270
1213Хыдыр, ХаншайымKAZ0Қарасай ауданы221210
139Нұрбек, АрданаKAZ0Іле ауданы219190
143Ғалымжан, АқботаKAZ0Жамбыл ауданы020220

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 3: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)