Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Palun võtta kaasa vahetusjalatsid!
juhendi leiab Kui valida Official Homepage of the organiser

Gunnar Uusi Memoriaal 2026

Cập nhật ngày: 20.09.2026 16:40:35, Người tạo/Tải lên sau cùng: Andres Karba

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 3

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
11Pedoson, Georg AleksanderEST22483000
23Sarapik, KristjanEST20323000
37Magi, RamonEST18553000
412Toome, OskarEST17482000
56Kais, KristoferEST18872000
68Tiisler, TanelEST18332000
79Leht, Karl SamuelEST17982000
84Rauk, TonuEST19992000
911Lain, SanderEST17531,5000
1020Viidu, RaivoEST01,5000
115Tomson, MihkelEST19161,5000
1214Tobre, AndresEST16631000
132Vorobjov, PavelEST22401000
1413Kais, KaarelEST16941000
1516Tiisler, AnderEST15701000
1610Reren, Alexis MiriamEST17621000
1718Kangro, AnttiEST01000
1815AFMOsokin, RodionUKR16260,5000
1917Tuur, TarmoEST15650000
2019Truija, MatsEST00000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)