Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Dr. RSM District Summer Games 2026 U15 Boys

Cập nhật ngày: 19.09.2026 17:26:13, Người tạo/Tải lên sau cùng: Kalt, Okuhle Exuell

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 3

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
116Sebaloi, PhemeloRSA03900
21Kalt, KonkeRSA13733900
310Molatlhegi, ResaobakaRSA02600
42Zitwane, BoitumeloRSA1249Utlwanang Chess Club2600
54Maruping, RefentseRSA1215Utlwanang Chess Club2600
65Lekoma, LethaboRSA12002600
76Blennies, RorisangRSA02600
812Mothibakgomo, TshimologoRSA01,5400
93Baepile, JuniorRSA12181,5400
1017Sengwatsi, MotheoRSA01300
1118Tshungwana, AzophelaRSA01300
1213Motsi, OmaatlaRSA01300
139Mogoiwa, TemogoRSA01300
1411Monnahela, OsegoRSA00000
1514Nche, LethaboRSA00000
1615Phike, ThatoRSA00000
177Matheatau, KoketsoRSA00000
188Modisaotsile, TlhalefangRSA00000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (variabel)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)