Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Dr. RSM District Summer Games 2026 U13 Boys

Cập nhật ngày: 19.09.2026 15:52:01, Người tạo/Tải lên sau cùng: Kalt, Okuhle Exuell

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
11Moshwang, BokaoRSA12005151717
218Njiri, TylerRSA04121510
327Shitlhane, OfentseRSA04121510
419Phakedi, OdirileRSA04121410
516Mookodi, LuckyRSA0412149
63Nteita, OnkabetseRSA83139168
717Mtshatsheni, AndileRSA039157
815Mokoto, LoatoRSA039146
94Motsebe, RethabileRSA83039136
1010Maclean, KamogeloRSA039136
118Lukesh, ChairoRSA03911,54,5
1220Pitso, KgosiRSA026144
1328Tladi, OmatlaRSA02613,53,5
145Polori, ThatoRSA81626132
159MacKlein, LefaRSA02612,52,5
1614Moepeng, KgatlhongRSA02612,52,5
1711Mathunda, MelusiRSA026113
182Hoogstander, BoitumeloRSA874Utlwanang Chess Club26112
196Gaobose, KutloRSA01313,50,5
2013Moeng, TshenoloRSA01392
2121Ramankasu, ThatoRSA00060
2222Remoratile, LekaowaRSA00060
2323Seele, ThorisoRSA00030
247Gosiame, SegelaRSA00020
2524Segela, GosiameRSA00020
2625Sehlabaka, ThapeloRSA0001,50
2712Mere, BotlhaleRSA00000
2826Shashape, LethaboRSA00000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (variabel)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)