2026 Centurion Chess Club Open Tournament U12 Section

Cập nhật ngày: 19.09.2026 18:04:24, Người tạo/Tải lên sau cùng: Jacobs Tiaan Benjamin

Giải/ Nội dungAll, A, B, C, D, U12, U10
Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4, V5
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgV1V2V3V4V5ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Goncalves Emilio1737RSA 11b1 6w1 8b0 13w1 4b0350317
2Sahoo Shaurya1718RSA 12w1 7b0 14w1 3b0 17w13100312
3JMMorgan Raegan1706RSA 13b1 8w0 19b1 2w1 6b0380314
4Khosana Onalerona1662RSA 14w1 21b1 7w1 10b1 1w1510514,5
5Smit Juanru1653RSA 15b1 10w0 20b1 8w1 9b0390313,5
6Rahlaga Kaelo Alupheli1635RSA 16w1 1b0 18w1 7b1 3w1430411,5
7Li Jiming1606RSA 17b1 2w1 4b0 6w0 19b1360316
8Ravuri Chinmay Vihaan1579RSA 18w1 3b1 1w1 5b0 10w0370314,5
9Olivier Christiaan1560RSA 19b½ 11w1 10b0 15w1 5w13,540314
10Rizvi Zara1541RSA 20w1 5b1 9w1 4w0 8b1420415,5
11Danzfuss Edrich1488RSA 1w0 9b0 16w1 18b1 21b13110311
12Hugo Melinda1466RSA 2b0 19w0 15b0 -1 18w½1,5190110
13Kgame Onalenna Itumeleng1462RSA 3w0 16b1 21w1 1b0 14w02140211,5
14WRMScholtz Imke1451RSA 4b0 17w1 2b0 19w½ 13b12,5120214
15Seedat Muhammad1423RSA 5w0 18b0 12w1 9b0 20b12160210,5
16Zhang Yufeng1268RSA 6b0 13w0 11b0 21w0 -11200112
17Bosch Dippenaar Benjamin1229RSA 7w0 14b0 -1 20w1 2b02150211,5
18Mogano Letlhogonolo1216RSA 8b0 15w1 6b0 11w0 12b½1,5180113,5
19Gerber Lihan Johan1197RSA 9w½ 12b1 3w0 14b½ 7w02170113,5
20Visser Yutamie1165RSA 10b0 -1 5w0 17b0 15w01210112
21Erasmus Andre Benjamin891RSA -1 4w0 13b0 16b1 11w02130213

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Number of wins including byes (WIN) (Matchpoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)