TURNAMEN CATUR PERTIWI CUP 1 KABUPATEN TRENGGALEK 2026 KATEGORI SD/MI BAWAH PUTRICập nhật ngày: 20.09.2026 21:40:43, Người tạo/Tải lên sau cùng: Brave Knight King
| Giải/ Nội dung | SD/MI BAWAH PUTRA, SD/MI BAWAH PUTRI, SD/MI ATAS PUTRA, SD/MI ATAS PUTRI, SMP/MTS, SMA/MA/SMK |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bốc thăm/Kết quả3. Ván
| Bàn | Số | | White | Rtg | Điểm | Kết quả | Điểm | | Black | Rtg | Số |
| 1 | 3 | | Aqila, Akselia Ramadhani | 0 | 2 | 1 - 0 | 2 | | Inaya, Rafani Putri Azahra | 0 | 9 |
| 2 | 5 | | Balqis, Callista Maheswari | 0 | 2 | ½ - ½ | 2 | | Nafia, Farnaz | 0 | 14 |
| 3 | 20 | | Shabrina, Najma Tsaqib | 0 | 2 | 1 - 0 | 1 | | Alesha, Naura Nafisha | 0 | 2 |
| 4 | 1 | | Adelia, Marsa Putri Prinata | 0 | 1 | 1 - 0 | 1 | | Natasha, Putri Wijaya | 0 | 17 |
| 5 | 15 | | Nafla, Viorenza Adzkiya | 0 | 1 | 0 - 1 | 1 | | Decha, Alodia Abista | 0 | 6 |
| 6 | 12 | | Lisa, Sachi Anjani | 0 | 1 | 1 - 0 | 1 | | Nayla, Aisha Ramadani | 0 | 18 |
| 7 | 16 | | Natalia, Kannika Maya Putri | 0 | 1 | 1 - 0 | 1 | | Melania, Eilin Natalie | 0 | 13 |
| 8 | 19 | | Raihana, Rizqia Fanani | 0 | 1 | 1 - 0 | 0 | | Arumi, Nasha Razita | 0 | 4 |
| 9 | 7 | | Fabiola, Aqila Ayunda | 0 | 0 | 0 - 1 | 0 | | Jenny, Sakira Ramadhina | 0 | 10 |
| 10 | 11 | | Keiko, Morenzia Zidny | 0 | 0 | 0 - 0 | 0 | | Hanindya, Faira Az Zaira | 0 | 8 |
|
|
|
|