TURNAMEN CATUR PERTIWI CUP 1 KABUPATEN TRENGGALEK 2026 KATEGORI SD ATAS PUTRI Cập nhật ngày: 20.09.2026 21:40:03, Người tạo/Tải lên sau cùng: Brave Knight King
| Giải/ Nội dung | SD/MI BAWAH PUTRA, SD/MI BAWAH PUTRI, SD/MI ATAS PUTRA, SD/MI ATAS PUTRI, SMP/MTS, SMA/MA/SMK |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bốc thăm/Kết quả4. Ván
| Bàn | Số | | White | Rtg | Điểm | Kết quả | Điểm | | Black | Rtg | Số |
| 1 | 8 | | Evita, Aisyatun Nikmah | 0 | 3 | 1 - 0 | 3 | | Nadia, Aqila Maritza | 0 | 14 |
| 2 | 4 | | Alifa, Hasna Ayunindya | 0 | 2 | 0 - 1 | 3 | | Alesha, Zakia | 0 | 3 |
| 3 | 19 | | Viandita, Jenisa Permata | 0 | 2 | ½ - ½ | 2 | | Arsyakeyla, Ridhiyanti | 0 | 6 |
| 4 | 10 | | Hurin'Ain, Azalia Faradisa | 0 | 2 | 0 - 1 | 2 | | Nindya, Rahayu Prastika | 0 | 15 |
| 5 | 13 | | Madina, Syakilla Nur'Aini | 0 | 2 | 1 - 0 | 1½ | | Shakila, Alnaira Nazafarin | 0 | 17 |
| 6 | 9 | | Hanandarysti, Salsabila Sassono | 0 | 1 | 0 - 1 | 1 | | Ainiha, Zahra | 0 | 1 |
| 7 | 2 | | Aira, Nashwa Azkkadina | 0 | 1 | 0 - 1 | 1 | | Vanessa, Purwalia Wiji | 0 | 18 |
| 8 | 11 | | Jauzaa, Jihan Vionida | 0 | 1 | 1 - 0 | 1 | | Aracella, Oentoro | 0 | 5 |
| 9 | 20 | | Zita, Amelia Angeni | 0 | 1 | 1 - 0 | ½ | | Ceisyabelle, Ayundya Purnama | 0 | 7 |
| 10 | 12 | | Joelya, Abriela Muisya Ramadhani | 0 | 0 | 0 - 1 | 0 | | Prilly, Azzahra Permata Putri | 0 | 16 |
|
|
|
|