Festival Sulut Berkarya Dalam Rangka Hut Provinsi Sulut ke-62 | Ban Tổ chức | Pro Sulut 08 Garuda |
| Liên đoàn | Indonesia ( INA ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | Junien Kasiuhe, WN |
| Tổng trọng tài | Panji Saikat, WN |
| Phó Tổng Trọng tài | Cindry Tendean, WNM |
| Thời gian kiểm tra (Rapid) | 15 Menit + 5 Detik |
| Số ván | 6 |
| Thể thức thi đấu | Hệ Thụy Sĩ cá nhân |
| Tính rating | - |
| Ngày | 2026/09/19 |
| Rating trung bình | 1000 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 19.09.2026 11:29:07, Người tạo/Tải lên sau cùng: CATUR PEPARNAS XV 2016
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 6, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6/6 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
Danh sách ban đầu
| Số | | Tên | FideID | LĐ | Rtg |
| 1 | | Aaron Manitik, | | INA | 0 |
| 2 | | Adri Darrel Manitik, | | INA | 0 |
| 3 | | Akbar Haikal Jasin, | | INA | 0 |
| 4 | | Aprillio Nicholas Kairupan, | | INA | 0 |
| 5 | | Brilian Omega Robot, | | INA | 0 |
| 6 | | Clarkent Lumunon, | | INA | 0 |
| 7 | | Cullen Paruntu, | | INA | 0 |
| 8 | | Danzell Johanson, | | INA | 0 |
| 9 | | Fatih Masloman, | | INA | 0 |
| 10 | | Geovillio Andaki, | | INA | 0 |
| 11 | | Heavenly Gloryo Awumbas, | | INA | 0 |
| 12 | | Iver Gilbert Saja Dia, | | INA | 0 |
| 13 | | Joshua Angkouw, | | INA | 0 |
| 14 | | Leonel Christhyan Manansang, | | INA | 0 |
| 15 | | Lionel Fabian Simangunsong, | | INA | 0 |
| 16 | | Lionel Hizkia Pesik, | | INA | 0 |
| 17 | | Mohammad Farzin Patadjenu, | | INA | 0 |
| 18 | | Naomi Napitupulu, | | INA | 0 |
| 19 | | Prabu Justitia Mikhael, | | INA | 0 |
| 20 | | Rizqy Aulia Nur'rochman, | | INA | 0 |
| 21 | | Russel Runtu, | | INA | 0 |
| 22 | | Sean Sadie, | | INA | 0 |
| 23 | | Siti Bolangtimuhe, | | INA | 0 |
| 24 | | Wayne Maramis, | | INA | 0 |
| 25 | | Yosia Aindrea Kenzie Rabaelun, | | INA | 0 |
| 26 | | Zyldan Syah Elgefra, | | INA | 0 |
|
|
|
|