Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

XXXV. BATTHYÁNY – KANIZSA KUPA, XIV. BAGONYAI ATTILA EMLÉKVERSENY C-D csoport

Cập nhật ngày: 20.09.2026 11:04:08, Người tạo/Tải lên sau cùng: TUXERA

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 8

HạngSốTênNhómLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
12Lukacs, ZsigmondDHUN16557,537340
21Lukacs, LeventeDHUN1708739350
35Soos, Botond MateCHUN14965,53935,50
43Rakoczy Csitari, Adam FarkasDHUN15834,539,5360
54Wahler, DanielCHUN15514,538,535,50
612Illes, MarkDHUN04,536,534,50
78Berta, DávidCHUN04,535330
86Baksai, GergőCHUN0438,535,50
914Somogyi-Hári, ZoltánCHUN0436,533,50
1010Horváth, DominikDHUN0430300
1118Varga, DominikDHUN0424240
1216Tóth, ZselykeCHUN03,527270
137Belovári, BenceDHUN03,525,525,50
1411Horváth, VivienDHUN0327,527,50
1513Jassó, BarnabásCHUN0326,526,50
1615Szakacsits, TündeCHUN0324,524,50
1717Türei, LaraDHUN0225,525,50
189Domokos, HannaCHUN0026240

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Direct Encounter (DE)