Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

U-14 GIRLS SGF I SELECTION FOR DISTRICT, HAVERI 2026-27

Cập nhật ngày: 21.09.2026 04:39:10, Người tạo/Tải lên sau cùng: arb

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 1

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
115VASUDHA PATIL,IND0ST ANNES1000,5
21ADHYA SHINDE,IND0KPS KARJAGI1000
37KESHWANI S T,IND0ST ANNES1000
49LAXMI C HAVINAL,IND0MDRS NEGALUR1000
513SOUPARNIKA M I,IND0ST ANNES1000
64BHAVANA O,IND0HSHS1000
710LAYAN SHABALI,IND0ST ANNES1000
812PRAJNA R,IND0BAPUJI DEVAGIRI1000
92AKSHATA ICCHANGI,IND0JPR HAVERI0000
103AMRUTA KANAVALLI,IND0JPR HAVERI0000
115BHAVANI KANAVALLI,IND0MDRS NEGALUR0000
126DIVYA H H,IND0HSHS0000
138KRUTIKA SURAD,IND0ST ANNES0000
1411PAVITRA H ULLATTI,IND0MDRS NEGALUR0000
1514VARSHA SHANKARASHETTY,IND0JPR HAVERI0000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Sonneborn-Berger-Tie-Break variable