Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

BRAZI CHESS FESTIVAL III - TURNEU A (cls V - IX)

Cập nhật ngày: 19.09.2026 17:17:00, Người tạo/Tải lên sau cùng: SAH

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
15IIBostina, Vladimir-IoanROU1724Csm Ploiesti5,521,519,255
21Ionita, Eric MihaiROU15204,523,517,253
36Cozma, Alexandra IoanaROU1545CS ARICESTII RAHTIVANI419,511,54
43Ionita, Ianis Alexandru GabrielROU1452419,59,54
512Popescu, David AlexandruROU701CS ORASENESC MIZIL3,523,511,753
62Ionita, Ayan GabrielROU14703,519,58,752
714Ion, Marius-LucaROU03,518,59,253
813Gheorghe, Vladut-CatalinROU032183
916Stana, Alexandru-EricROU03207,53
109FCNicolescu, Natalia-AndreeaROU901Cs Brazi314,53,53
117IITincu, Alexandru-StefanROU1453Cs Orasenesc Mizil2,518,56,252
128FCDamienescu, Sofia-MariaROU901Cs Brazi2,513,52,252
1315Marin, Iustin-ConstantinROU02,5132,252
144Dobre, David-NicholasROU1411213,512
1511FCCristea, Adelina-ElenaROU701Cs Aricestii Rahtivani0,514,50,250
1610FCFloricica, Antonia-Nicoleta-GeorgetaROU712Cs Aricestii Rahtivani0,5140,250

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)