Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

AL-RAFIDAIN UNIVERSITY TOURNAMENT (155)

Cập nhật ngày: 19.09.2026 11:45:03, Người tạo/Tải lên sau cùng: Saad Mohsin Hussein

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 1

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
11ABBAS MOHAMMAD YUOSIF,IRQ01000
24AHMED NAFIA YOUNIS,IRQ01000
35ALI HAMID HATAM,IRQ01000
46ALI HAYDIR MAMDOOH,IRQ01000
57ALI HUSSEIN ALI,IRQ01000
611AMEAR FAIZ ABD,IRQ01000
713ANS MUTHANA MUFAQ,IRQ01000
815HUSSEIN HABIB DHAHIR,IRQ01000
916HUSSEIN HAFID JABIR,IRQ01000
1021THOALFIQAR SALEAM ALI,IRQ01000
1122YASIR AMMAR FARIS,IRQ01000
1223YOUSIF ALI ABD,IRQ01000
1325YOUSIF ZUHAIR YAHYA,IRQ01000
142ABDULLAH SABAH JASIM,IRQ00000
153AHMED BAHAA HUSSEIN,IRQ00000
168ALI JASIM CHIKEM,IRQ00000
179ALI RAZAG RADI,IRQ00000
1810ALI SATTAR ABD,IRQ00000
1912AMJAD MIZHIR ALI,IRQ00000
2014HUSSEIN ALI HUSSEIN,IRQ00000
2117JABAR AHMED JABBAR,IRQ00000
2218KHADIM MOAYAD MITASHAR,IRQ00000
2319MAYSOON TAHRIR MOAYAD,IRQ00000
2420NIBRAS AHMED SABEAH,IRQ00000
2524YOUSIF ALI HASAN,IRQ00000
2626ZAINAB OSAMA HUSSEIN,IRQ00000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)