Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Liga Catur SCUA Seri 2 U-18

Cập nhật ngày: 20.09.2026 10:36:29, Người tạo/Tải lên sau cùng: Sekolah Catur Utut Adianto

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốTênNhómĐiểm HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
12Amadeus Dharmaputra Kusumo,U-164,50131513,254
27Dylan Naveed Mourivo,U-164013149,54
36Bineka Surya Jonatan,U-183,5014169,753
43Arini Angelina Lovly,U-183113,515,57,53
58Imam Rafi Abhiezaqi,U-163212,514,57,53
610Karel Nathaniel Halomoan Tampubo,U-162,5012145,252
75Asad Arkan Hudfi Habibie,U-162,5011124,252
89Jose Felix Simorangkir,U-1620131432
91Alvian Mark Liu,U-162010,512,542
1011Mikael Aufa Prabangkoro,U-1820101132
114Arkana Aziz Arla,U-181010,511,511

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 4: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 5: Number of wins including byes (WIN) (Matchpoints, Forfeited games count)