Liga Catur SCUA Seri 2 U-18Cập nhật ngày: 20.09.2026 10:36:29, Người tạo/Tải lên sau cùng: Sekolah Catur Utut Adianto
| Giải/ Nội dung | U-12, U-14, U-18 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Danh sách ban đầu
| Số | | Tên | FideID | Nhóm |
| 1 | | Alvian Mark Liu, | | U-16 |
| 2 | | Amadeus Dharmaputra Kusumo, | | U-16 |
| 3 | | Arini Angelina Lovly, | | U-18 |
| 4 | | Arkana Aziz Arla, | | U-18 |
| 5 | | Asad Arkan Hudfi Habibie, | | U-16 |
| 6 | | Bineka Surya Jonatan, | | U-18 |
| 7 | | Dylan Naveed Mourivo, | | U-16 |
| 8 | | Imam Rafi Abhiezaqi, | | U-16 |
| 9 | | Jose Felix Simorangkir, | | U-16 |
| 10 | | Karel Nathaniel Halomoan Tampubo, | | U-16 |
| 11 | | Mikael Aufa Prabangkoro, | | U-18 |
|
|
|
|