FAMMPSA ELEMENTARY GIRLSCập nhật ngày: 20.09.2026 13:39:28, Người tạo/Tải lên sau cùng: byrongvillar
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách đội với kết quả thi đấu, Xếp hạng đồng đội, Lịch thi đấu |
| Xếp hạng sau ván 7, Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Hạng cá nhân mỗi bàn | căn cứ theo điểm, căn cứ theo tỷ lệ trên ván đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| 1 | ST. STEPHEN HIGH SCHOOL | 16 | 0 | 68 | 68 |
| 1 | Co,, Lilo | 7 | 0 | 21 | 21 |
| 2 | Caro, Kate margaux Jemdi | 6 | 0 | 22 | 22 |
| 3 | Lim, Hannah | 3 | 0 | 25 | 25 |
| 2 | HOPE CHRISTIAN HIGH SCHOOL | 7 | 0 | 77 | 77 |
| 1 | Ah, Ciannelle Jayce | 4 | 0 | 24 | 24 |
| 2 | Suazo, Francesca Ellie | 2 | 0 | 26 | 26 |
| 3 | Co,, Ryzel Hannah | 1 | 0 | 27 | 27 |
| 3 | CHIANG COLLEGE KAI SHEK | 5 | 0 | 51 | 50 |
| 1 | Yu, Xylonya Octavia | 5 | 0 | 23 | 23 |
| 2 | Chua, Eleina | 0 | 0 | 28 | 27 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
|
|
|
|