FAMMPSA ELEMENTARY BOYSCập nhật ngày: 20.09.2026 13:38:08, Người tạo/Tải lên sau cùng: byrongvillar
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách đội với kết quả thi đấu, Xếp hạng đồng đội, Lịch thi đấu |
| Xếp hạng sau ván 5, Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Hạng cá nhân mỗi bàn | căn cứ theo điểm, căn cứ theo tỷ lệ trên ván đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bảng điểm theo số hạt nhân
| Số | | Tên | Rtg | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | V5 | Điểm | Hạng | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | | Yu Marc Jansen | 1698 | PHI | 7b1 | 11w1 | 3b0 | 2w1 | 10w1 | 4 | 2 | 0 | 14,5 | 13 |
| 2 | | Fung Derrick Ross S. | 1576 | PHI | 8w1 | 10b0 | 9w1 | 1b0 | 5w1 | 3 | 4 | 0 | 15,5 | 13,5 |
| 3 | | Uy Alekhine Makairee | 1544 | PHI | 9b1 | 13w1 | 1w1 | 10b½ | 8w1 | 4,5 | 1 | 0 | 15,5 | 13,5 |
| 4 | | Avelino Gavin Maven | 1519 | PHI | 10w0 | 12b0 | -1 | 11w1 | 6b1 | 3 | 7 | 0 | 12 | 10 |
| 5 | | Chen Kendrick Anderson | 0 | PHI | 11b0 | 6w1 | 13b0 | 12w1 | 2b0 | 2 | 11 | 0 | 10,5 | 9 |
| 6 | | Chua Aeron Gabriel | 0 | PHI | 12w½ | 5b0 | 7w1 | 9b0 | 4w0 | 1,5 | 12 | 1 | 11,5 | 10 |
| 7 | | Go Caleb Timothy | 0 | PHI | 1w0 | 8b0 | 6b0 | -1 | 12w½ | 1,5 | 13 | 2 | 12 | 10,5 |
| 8 | | Lim Westin Vernon | 0 | PHI | 2b0 | 7w1 | 11b1 | 13w1 | 3b0 | 3 | 6 | 0 | 13 | 11,5 |
| 9 | | Reaport Kalvin Chase | 0 | PHI | 3w0 | -1 | 2b0 | 6w1 | 13b1 | 3 | 5 | 0 | 14 | 12 |
| 10 | | Shi Chengyi Anthony | 0 | PHI | 4b1 | 2w1 | 12b1 | 3w½ | 1b0 | 3,5 | 3 | 0 | 16,5 | 14,5 |
| 11 | | Sy Aldrich Elliot | 0 | PHI | 5w1 | 1b0 | 8w0 | 4b0 | -1 | 2 | 9 | 0 | 14 | 12 |
| 12 | | Tsai Elric Kyler | 0 | PHI | 6b½ | 4w1 | 10w0 | 5b0 | 7b½ | 2 | 10 | 0 | 11,5 | 10 |
| 13 | | Yu Zygfryd Nicolai | 0 | PHI | -1 | 3b0 | 5w1 | 8b0 | 9w0 | 2 | 8 | 0 | 14,5 | 12,5 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
|
|
|
|