FAMMPSA Secondary BoysCập nhật ngày: 20.09.2026 13:40:38, Người tạo/Tải lên sau cùng: byrongvillar
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách đội với kết quả thi đấu, Xếp hạng đồng đội, Lịch thi đấu |
| Xếp hạng sau ván 5, Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Hạng cá nhân mỗi bàn | căn cứ theo điểm, căn cứ theo tỷ lệ trên ván đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| 1 | ST. STEPHEN HIGH SCHOOL | 15,5 | 0 | 56,5 | 51 |
| 1 | Uy, Henry Lorenz | 4 | 0 | 15,5 | 13 |
| 2 | Poh Leung, Shaun lawrence | 4 | 0 | 14,5 | 13,5 |
| 3 | Pataroque, Cayden Bryan | 4 | 0 | 13,5 | 12,5 |
| 4 | Chua, Christian Nixon | 3,5 | 2 | 13 | 12 |
| 2 | HOPE CHRISTIAN HIGH SCHOOL | 13,5 | 0 | 57 | 48 |
| 1 | Chua, Aedan Gavin | 5 | 0 | 15,5 | 13 |
| 2 | Gaw, Owen Ethan | 3 | 0 | 13 | 11 |
| 3 | Ong, Edrick Cadley | 3 | 0 | 12,5 | 10,5 |
| 4 | Austria, Austin Rain | 2,5 | 0 | 16 | 13,5 |
| 3 | CHIANG COLLEGE KAI SHEK | 12 | 0 | 56 | 49,5 |
| 1 | Chan, Charlie Samuel | 3 | 0 | 18 | 16 |
| 2 | Cagalingan, Nate Alvic | 3 | 0 | 14,5 | 12,5 |
| 3 | Angeles, Carl Ethann Skyler | 3 | 0 | 13 | 11,5 |
| 4 | Lee, Harry Clarence | 3 | 0 | 10,5 | 9,5 |
| 4 | TIONG-SE ACADEMY | 9,5 | 0 | 40,5 | 37,5 |
| 1 | Sy, James Andrew | 4 | 0 | 14 | 12 |
| 2 | Salazar, Gabriel Angelo | 2 | 0 | 11,5 | 10,5 |
| 3 | Valencia, Doah Jules | 2 | 0 | 8,5 | 8,5 |
| 4 | Ragas, Carl Nathan | 1,5 | 0 | 6,5 | 6,5 |
| 5 | GYMNAZO CHRISTIAN ACADEMY | 8 | 0 | 38 | 36,5 |
| 1 | Rodriguez, Jerard | 3 | 0 | 8,5 | 8,5 |
| 2 | Dela Cruz, Malord | 2 | 0 | 13 | 12 |
| 3 | Bohol, Kent henso | 1,5 | 0 | 9,5 | 9 |
| 4 | Dela Cruz, Mclyn Cyzrn | 1,5 | 0 | 7 | 7 |
| 6 | PHILIPPINE CHRISTIAN UNIVERSITY | 5 | 0 | 29 | 26 |
| 1 | Cayle, Chester Ed | 2,5 | 0 | 15 | 13 |
| 2 | Laurenciano, Adrian Matthew | 2,5 | 0 | 14 | 13 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
|
|
|
|