FAMMPSA Secondary GirlsCập nhật ngày: 20.09.2026 13:41:44, Người tạo/Tải lên sau cùng: byrongvillar
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách đội với kết quả thi đấu, Xếp hạng đồng đội, Lịch thi đấu |
| Xếp hạng sau ván 5, Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Hạng cá nhân mỗi bàn | căn cứ theo điểm, căn cứ theo tỷ lệ trên ván đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| 1 | HOPE CHRISTIAN HIGH SCHOOL | 12 | 0 | 54,5 | 46,5 |
| 1 | Avelino, Jewel Mireya | 4 | 0 | 12 | 10 |
| 2 | Marzo, Kristen Astrid | 3 | 0 | 14,5 | 12,5 |
| 3 | Tsai, Elle KryShane | 3 | 0 | 14,5 | 11,5 |
| 4 | Sy, Elizabeth Ruelle | 2 | 0 | 13,5 | 12,5 |
| 2 | CHIANG COLLEGE KAI SHEK | 11,5 | 0 | 53 | 50 |
| 1 | Yu, Quisilla Clothildee | 3,5 | 0 | 15 | 14 |
| 2 | Shi, Shan Shan | 3 | 0 | 15 | 14 |
| 3 | Shi, Fei Hua | 3 | 0 | 9,5 | 9,5 |
| 4 | Xu, Ella | 2 | 0 | 13,5 | 12,5 |
| 3 | PHILIPPINE CHRISTIAN UNIVERSITY | 11 | 0 | 46,5 | 40,5 |
| 1 | San Juan, Angel Minabel | 4,5 | 0 | 16,5 | 14,5 |
| 2 | Reyes, Christen Dei B. | 4,5 | 0 | 14,5 | 12,5 |
| 3 | Gaylon, Maria Angela | 2 | 0 | 15,5 | 13,5 |
| 4 | GYMNAZO CHRISTIAN ACADEMY | 7,5 | 0 | 42,5 | 39,5 |
| 1 | Catajan, Hope Calleigh | 2,5 | 0 | 10 | 8 |
| 2 | Mendoza, Crizeldy | 2 | 0 | 12 | 12 |
| 3 | Telada, Jillian Faith | 2 | 0 | 9,5 | 9,5 |
| 4 | Anquilan, Alexa Andrea | 1 | 0 | 11 | 10 |
| 5 | ST. STEPHEN HIGH SCHOOL | 7 | 0 | 36,5 | 33 |
| 1 | Pataroque, Patricia Joy | 3,5 | 0 | 16,5 | 14 |
| 2 | Wong, Chloe Rhianna | 2,5 | 0 | 9,5 | 9,5 |
| 3 | Uy, Arcielin Michinie | 1 | 0 | 10,5 | 9,5 |
| 6 | TIONG-SE ACADEMY | 3 | 0 | 9,5 | 8,5 |
| 1 | Shi, Jessica | 3 | 0 | 9,5 | 8,5 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
|
|
|
|