Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Опен блиц турнир, басталуы сағат 11-00, Байтурсынов, 13
тіркелу номері: 8-705-612-06-63 ватцап

"OPEN BLITZ"

Cập nhật ngày: 23.09.2026 09:21:02, Người tạo/Tải lên sau cùng: Askat

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
11IMAbdilkhair, AbilmansurKAZ23865005
24Zhambyl, TemirkhanKAZ18484004
39Baurzhanuly, MansurKAZ15624004
42Sharafiyev, AlirizaKAZ20393003
55Tuzelbek, DauletKAZ17643003
67Bakbergen, MukagaliKAZ17043003
710Baurzhankyzy, AlmiraKAZ14783003
83Kurmanbek, AbylkassymKAZ19553003
96Ongarov, AbzalKAZ17102,5002
1013Nurman, DinmukhammedKAZ14442,5002
1114Zhakhanger, TileukhanKAZ14282001
1216Nurman, AbdullaKAZ02002
1315Idrisova, ZhasminKAZ02002
1411Dzhamatova, ShahrizodaKAZ14702002
1517Tsoy, GlebKAZ02002
1612Jamatov, ZhafarbekKAZ14461001
178Makhatov, DaniyarKAZ16221001

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)