Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Опен блиц турнир, басталуы сағат 11-00, Байтурсынов, 13
тіркелу номері: 8-705-612-06-63 ватцап

"OPEN BLITZ"

Cập nhật ngày: 23.09.2026 09:21:02, Người tạo/Tải lên sau cùng: Askat

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 9

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
11IMAbdilkhair, AbilmansurKAZ2386945,549,59
24Zhambyl, TemirkhanKAZ1848845,548,58
32Sharafiyev, AlirizaKAZ2039747517
47Bakbergen, MukagaliKAZ1704647,551,56
59Baurzhanuly, MansurKAZ1562548515
65Tuzelbek, DauletKAZ176454751,55
710Baurzhankyzy, AlmiraKAZ1478544,545,55
83Kurmanbek, AbylkassymKAZ1955543,5465
96Ongarov, AbzalKAZ17104,543,544,54
1013Nurman, DinmukhammedKAZ14444,534354
1115Idrisova, ZhasminKAZ0439414
1211Dzhamatova, ShahrizodaKAZ1470439404
1314Zhakhanger, TileukhanKAZ1428438393
1412Jamatov, ZhafarbekKAZ1446434354
1516Nurman, AbdullaKAZ0334,535,53
1617Tsoy, GlebKAZ0231,532,52
178Makhatov, DaniyarKAZ1622131321

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)