GIẢI CỜ TƯỚNG HỆ THỐNG ROYALCHESS LẦN 1 NHÓM SƠ CẤP

Cập nhật ngày: 20.09.2026 05:30:56, Người tạo/Tải lên sau cùng: RoyalChess

Giải/ Nội dungNhóm Vỡ lòng, Nhóm Căn bản, Nhóm Sơ cấp
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu
Xem theo từng độiRAT, RBP, RDV, RGV, RHL, RLQ, RNS, RPN, RQT, RTN, RTT
Các bảng biểuDanh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần
Xếp hạng sau ván 7, Bốc thăm/Kết quả
Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Năm (5) kỳ thủ dẫn đầu, Thống kê chung, Thống kê huy chương
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes

Xếp hạng sau ván 7

HạngSốTênPháiLĐCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3  HS4  HS5  TB6 
11Nguyễn Gia KhangRHLRoyalchess Him Lam51135320
23Nguyễn Hồ Minh KhôiRHLRoyalchess Him Lam50115330
34Nguyễn Bình NguyênRDVRoyalchess Kinh Dương Vương4074310
47Lê Nguyễn Nhã TrânwRNSRoyalchess Nguyễn Sơn3083320
52Thái Bảo KhangRPNRoyalchess Phú Nhuận2022310
66Trần Phúc QuânRPNRoyalchess Phú Nhuận1111310
75Nguyễn Bình PhươngRDVRoyalchess Kinh Dương Vương1031310

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 2: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Number of games won (WON) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 4: Number of games played with black (BPG) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 5: Number of games won with black (BWG) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 6: Manually input (after Tie-Break matches)