KEJOHANAN CATUR SMK DPHA GAPOR 2026

Ban Tổ chứcKELAB CATUR SMK DPHA GAPOR
Liên đoànMalaysia ( MAS )
Trưởng Ban Tổ chứcCIKGU NUR FADHILAH, ISMA ZACKRY
Tổng trọng tàiCIKGU YIP CHIN CHIN
Trọng tàiNGUI JING YING, TYPHANNY PERTHY
Thời gian kiểm tra (Blitz)5+3
Địa điểmPERPUSTAKAAN SMK DPHA GAPOR
Số ván7
Thể thức thi đấuHệ Thụy Sĩ cá nhân
Tính rating -
Ngày2026/09/19
Rating trung bình1000
Chương trình bốc thămSwiss-Manager của Heinz HerzogTập tin Swiss-Manager dữ liệu giải

Cập nhật ngày: 19.09.2026 14:45:54, Người tạo/Tải lên sau cùng: Jabatan Pendidikan Sarawak

Ẩn/ hiện thông tin Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Xếp hạng sau ván 7, Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgV1V2V3V4V5V6V7ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Abang Nurfathi Danial0MAS 8w0 14b0 10w1 11b½ 7w1 2b0 12w½311022,522
2AIQILL DASUKI BIN YOHANIS KHOULD0MAS 9b0 11w0 12b1 13w0 10b1 1w1 8w031002322,5
3ALVIN HO ZHUN KIONG0MAS 10w1 6b0 7w1 9b0 13b0 11w1 5b03802422,5
4Elora Danae Hardie0MAS 11b1 9w0 13b0 7b1 5w0 12w1 6b03902322,5
5ISAIAH MAC BALIN0MAS 12w1 8b0 11w1 14w0 4b1 6b1 3w15302726,5
6Isma Zackry bin Ismail0MAS 13b1 3w1 9b1 8w½ 14b0 5w0 4w14,54031,528,5
7JETHRO ENTRI MERDANG0MAS 14w0 12b1 3b0 4w0 1b0 10w½ 11b01,512020,520
8Kevin Ooi Zi Kai0MAS 1b1 5w1 14b1 6b½ 9w1 13w1 2b16,51029,526,5
9Kenny Chin Shi Onn0MAS 2w1 4b1 6w0 3w1 8b0 14w0 10b145027,526
10Laila0MAS 3b0 13w0 1b0 12w1 2w0 7b½ 9w01,51301918,5
11Ryan Barry Ningkan Anak Tony0MAS 4w0 2b1 5b0 1w½ 12b1 3b0 7w13,5701918,5
12Sentu Martin Donald0MAS 5b0 7w0 2w0 10b0 11w0 4b0 1b½0,514020,519
13TEO SHI CHUN0MAS 6w0 10b1 4w1 2b1 3w1 8b0 14w046027,526
14Yip Chin Chin0MAS 7b1 1w1 8w0 5b1 6w1 9b1 13b162028,527

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)